Nghĩa tiếng Việt
- Sắp chết.động từ
Tiếng Nhật
- 臨終りんじゅうlâm chung, lúc hấp hối
Ví dụ
-
Lời dặn lại lúc lâm chung.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lời dặn lại lúc lâm chung.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép