TanroDictionary Sổ từ

lâm dâm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.tính từ い
  2. Nói mưa nhỏ mà lâu.tính từ い
  3. Nói đau ít và lâu ở trong bụng.tính từ い

Ví dụ

  1. Khấn vái lâm dâm.

  2. Mưa lâm dâm.

  3. Đau bụng lâm dâm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép