Nghĩa tiếng Việt
- Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.tính từ い
- Nói mưa nhỏ mà lâu.tính từ い
- Nói đau ít và lâu ở trong bụng.tính từ い
Ví dụ
-
Khấn vái lâm dâm.
-
Mưa lâm dâm.
-
Đau bụng lâm dâm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép