Nghĩa tiếng Việt
- Ngành khoa học sinh học chuyên nghiên cứu, quản lý, bảo tồn và sử dụng hệ sinh thái rừng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đào tạo các cán bộ lâm sinh.
-
Chuyên ngành lâm sinh.
lâm sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngành khoa học sinh học chuyên nghiên cứu, quản lý, bảo tồn và sử dụng hệ sinh thái rừng.
Đào tạo các cán bộ lâm sinh.
Chuyên ngành lâm sinh.