Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của chất lân (phosphor) khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đom đóm có lân quang.
lân quang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ánh sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của chất lân (phosphor) khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối.
Đom đóm có lân quang.