Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ nhàng khoan khoái.tính từ い
Ví dụ
-
Làm xong nhiệm vụ, lòng lâng lâng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Làm xong nhiệm vụ, lòng lâng lâng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép