TanroDictionary Sổ từ

lão

Việt
0

lão là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Già; Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh); Đ. Từ người già dùng để tự xưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Già.danh từWiktionary
  2. Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh).danh từWiktionary
  3. Đ. Từ người già dùng để tự xưng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ông lão, bà lão.

  2. Lão huyện ấy ác lắm.

  3. Lão tuy già yếu nhưng vẫn sản xuất được.