Nghĩa tiếng Việt
- Già.danh từWiktionary
- Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh).danh từWiktionary
- Đ. Từ người già dùng để tự xưng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ông lão, bà lão.
-
Lão huyện ấy ác lắm.
-
Lão tuy già yếu nhưng vẫn sản xuất được.