Nghĩa tiếng Việt
- Người lớn tuổi, có thâm niên làm việc và giàu kinh nghiệm, thường nhận được sự kính trọng.danh từ
Tiếng Nhật
- 古手ふるてđồ cũ, đồ đã dùng
Ví dụ
-
Các lão làng ngồi bàn chuyện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép