TanroDictionary Sổ từ

lão làng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lớn tuổi, có thâm niên làm việc và giàu kinh nghiệm, thường nhận được sự kính trọng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Các lão làng ngồi bàn chuyện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép