TanroDictionary Sổ từ

lém

Việt
0

lém là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng); Láy Lem lém. (ý mức độ nhiều); . (Lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng).tính từ いWiktionary
  2. Láy Lem lém. (ý mức độ nhiều)tính từ いWiktionary
  3. . (Lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh.động từWiktionary
  4. Láy. Lem lém. (ý mức độ nhiều, liên tiếp).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bình thường ít nói, sao hôm nay lại lém thế.

  2. Chỉ được cái lém!

  3. Lém như cuội (rất lém).

  4. Ngọn lửa đã lém gần hết mái tranh.

  5. Lửa cháy lem lém.