Nghĩa tiếng Việt
- Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng).tính từ いWiktionary
- Láy Lem lém. (ý mức độ nhiều)tính từ いWiktionary
- . (Lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh.động từWiktionary
- Láy. Lem lém. (ý mức độ nhiều, liên tiếp).động từWiktionary
Ví dụ
-
Bình thường ít nói, sao hôm nay lại lém thế.
-
Chỉ được cái lém!
-
Lém như cuội (rất lém).
-
Ngọn lửa đã lém gần hết mái tranh.
-
Lửa cháy lem lém.