TanroDictionary Sổ từ

lép

Việt
0

lép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc; Ở trạng thái dẹp hoặc xẹp, không căng phồng vì không có gì bên trong; Hỏng, không nổ được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc.tính từ いWiktionary
  2. Ở trạng thái dẹp hoặc xẹp, không căng phồng vì không có gì bên trong.tính từ いWiktionary
  3. Hỏng, không nổ được.tính từ いWiktionary
  4. Ở vào thế yếu hơn và đành phải chịu nhường, chịu thua.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thóc lép.

  2. Lạc lép.

  3. Túi lép.

  4. Bụng lép.

  5. Tháo bom lép ra lấy thuốc.