Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc.tính từ いWiktionary
- Ở trạng thái dẹp hoặc xẹp, không căng phồng vì không có gì bên trong.tính từ いWiktionary
- Hỏng, không nổ được.tính từ いWiktionary
- Ở vào thế yếu hơn và đành phải chịu nhường, chịu thua.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thóc lép.
-
Lạc lép.
-
Túi lép.
-
Bụng lép.
-
Tháo bom lép ra lấy thuốc.