Nghĩa tiếng Việt
- Sự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.tính từ い
Ví dụ
-
Đối xử bình đẳng, lí bình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đối xử bình đẳng, lí bình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép