Nghĩa tiếng Việt
- Liến thoắng.unknown
Ví dụ
-
Nói lí láu rất khó nghe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nói lí láu rất khó nghe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép