lí lắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghịch ngợm, lí láu.
Thằng bé lí lắc.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm