Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ bé quá.unknown
Ví dụ
-
Chữ lí nhí.
-
Nói lí nhí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chữ lí nhí.
Nói lí nhí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép