Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng.danh từWiktionary
- Decimet khối.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một lít nước.
-
Chai lít.
lít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng; Decimet khối.
Một lít nước.
Chai lít.