TanroDictionary Sổ từ

lò xo

Việt
0

lò xo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lò xo bút bi.

  2. Lò xo giảm xóc ở xe máy.