TanroDictionary Sổ từ

lòi

Việt
0

lòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây xâu tiền thời xưa; Điếc đặc; Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây xâu tiền thời xưa.danh từWiktionary
  2. Điếc đặc.tính từ いWiktionary
  3. Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc.động từWiktionary
  4. Để lộ ra cái muốn giấu (thường là cái xấu, đáng chê).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tai lòi hay sao mà không nghe thấy!

  2. Điếc lòi.

  3. Giày rách lòi cả ngón chân.

  4. Bị thương lòi ruột.

  5. Càng nói càng lòi cái dốt ra.