Nghĩa tiếng Việt
- Dây xâu tiền thời xưa.danh từWiktionary
- Điếc đặc.tính từ いWiktionary
- Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc.động từWiktionary
- Để lộ ra cái muốn giấu (thường là cái xấu, đáng chê).động từWiktionary
Ví dụ
-
Tai lòi hay sao mà không nghe thấy!
-
Điếc lòi.
-
Giày rách lòi cả ngón chân.
-
Bị thương lòi ruột.
-
Càng nói càng lòi cái dốt ra.