Nghĩa tiếng Việt
- Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).danh từWiktionary
- . Bụng con người.danh từWiktionary
- Bụng của con người, coi là biểu tượng của mặt tâm lí, tình cảm, ý chí, tinh thần.danh từWiktionary
- Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lòng lợn.
-
Cỗ lòng.
-
Xào lòng gà.
-
Ấm cật no lòng.
-
Trẻ mới lọt lòng (vừa mới sinh).