TanroDictionary Sổ từ

lòng

Việt
0

lòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát); . Bụng con người; Bụng của con người, coi là biểu tượng của mặt tâm lí, tình cảm, ý chí, tinh thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).danh từWiktionary
  2. . Bụng con người.danh từWiktionary
  3. Bụng của con người, coi là biểu tượng của mặt tâm lí, tình cảm, ý chí, tinh thần.danh từWiktionary
  4. Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lòng lợn.

  2. Cỗ lòng.

  3. Xào lòng gà.

  4. Ấm cật no lòng.

  5. Trẻ mới lọt lòng (vừa mới sinh).