TanroDictionary Sổ từ

lòng tin

Việt
0

lòng tin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lòng tin ở Đảng.