Nghĩa tiếng Việt
- Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lòng tin ở Đảng.
lòng tin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.
Lòng tin ở Đảng.