TanroDictionary Sổ từ

lóc cóc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một mình thui thủi.adv
  2. Tiếng mõ kêu.unknown

Ví dụ

  1. Lóc cóc ra về, không ai tiễn chân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép