TanroDictionary Sổ từ

lóng

Việt
0

lóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm; Gióng, đốt; Dt., đphg Dạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.danh từWiktionary
  2. Gióng, đốt.danh từWiktionary
  3. Dt., đphg Dạo.danh từWiktionary
  4. Ngóng, lắng.tính từ いWiktionary
  5. Gạn lấy nước trong.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phên đan lóng mốt.

  2. Cót đan lóng đôi.

  3. Lóng mía.

  4. Tre dài lóng.

  5. Lóng tay.