Nghĩa tiếng Việt
- Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.danh từWiktionary
- Gióng, đốt.danh từWiktionary
- Dt., đphg Dạo.danh từWiktionary
- Ngóng, lắng.tính từ いWiktionary
- Gạn lấy nước trong.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phên đan lóng mốt.
-
Cót đan lóng đôi.
-
Lóng mía.
-
Tre dài lóng.
-
Lóng tay.