TanroDictionary Sổ từ

lót tích

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ lóng Internet, từ mới, hài hước) Mất dạy.tính từ い

Ví dụ

  1. Lót tích quá.

  2. Mới có tí tuổi đã lót tích thế này rồi.

  3. Chúng mày thích lót tích với cụ không?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép