Nghĩa tiếng Việt
- Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.động từWiktionary
- Vận dụng một sức vào một vật cho nó lê trên mặt đất theo mình hoặc lại gần mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lôi kẻ cắp vào đồn công an.
-
Thấy con cãi nhau lôi về đánh một trận.
-
Bao gạo nặng, bê không nổi, phải lôi.