TanroDictionary Sổ từ

lôi

Việt
0

lôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình; Vận dụng một sức vào một vật cho nó lê trên mặt đất theo mình hoặc lại gần mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.động từWiktionary
  2. Vận dụng một sức vào một vật cho nó lê trên mặt đất theo mình hoặc lại gần mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lôi kẻ cắp vào đồn công an.

  2. Thấy con cãi nhau lôi về đánh một trận.

  3. Bao gạo nặng, bê không nổi, phải lôi.