Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.danh từWiktionary
- Bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lông chân.
-
Lông nhím.
-
Đủ lông đủ cánh.
-
Lá mơ có lông.
-
Vải sổ lông.