TanroDictionary Sổ từ

lông

Việt
0

lông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể; Bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.danh từWiktionary
  2. Bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lông chân.

  2. Lông nhím.

  3. Đủ lông đủ cánh.

  4. Lá mơ có lông.

  5. Vải sổ lông.