TanroDictionary Sổ từ

lông mao

Việt
0

lông mao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lông của thú, thường có dạng sợi mềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông của thú, thường có dạng sợi mềm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lông thỏ, lông cừu là lông mao.