Nghĩa tiếng Việt
- Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác.danh từWiktionary
- Sành lắm, thạo lắm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Xẻ lõi cây ra đóng bàn ghế tốt.
-
Ăn chơi lõi.