TanroDictionary Sổ từ

lõi

Việt
0

lõi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác; Sành lắm, thạo lắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác.danh từWiktionary
  2. Sành lắm, thạo lắm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Xẻ lõi cây ra đóng bàn ghế tốt.

  2. Ăn chơi lõi.