Nghĩa tiếng Việt
- Lối đi của hươu nai trong rừng.danh từWiktionary
- Thuyền của bọn làng chơi (cũ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đón lõng đặt bẫy bắt hươu.
-
Hay hát, hay chơi, hay nghề xuống lõng. ( Trần Tế Xương)
lõng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lối đi của hươu nai trong rừng; Thuyền của bọn làng chơi (cũ).
Đón lõng đặt bẫy bắt hươu.
Hay hát, hay chơi, hay nghề xuống lõng. ( Trần Tế Xương)