TanroDictionary Sổ từ

lõng

Việt
0

lõng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lối đi của hươu nai trong rừng; Thuyền của bọn làng chơi (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối đi của hươu nai trong rừng.danh từWiktionary
  2. Thuyền của bọn làng chơi (cũ).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đón lõng đặt bẫy bắt hươu.

  2. Hay hát, hay chơi, hay nghề xuống lõng. ( Trần Tế Xương)