Nghĩa tiếng Việt
- Hiện cao lên sừng sững như muốn cản trở.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Đứng lù lù trước mặt.
-
Cái tủ lù lù ngay giữa nhà.
lù lù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hiện cao lên sừng sững như muốn cản trở.
Đứng lù lù trước mặt.
Cái tủ lù lù ngay giữa nhà.