Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với lùm: Bụi câyunknown
Ví dụ
-
Đĩa xôi đầy lùm lùm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đĩa xôi đầy lùm lùm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép