Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian ngắn, không xác định.danh từWiktionary
- Thời điểm trong ngày, không xác định.danh từWiktionary
- Thời điểm gắn với hoạt động hay sự kiện nào.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đợi một lúc nữa rồi hẵng đi.
-
Nghỉ một lúc đã.
-
Lúc sáng.
-
Lúc trưa.
-
Lúc vui buồn.