TanroDictionary Sổ từ

lúi húi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắm cúi làm mà không để ý đến việc khác.tính từ い

Ví dụ

  1. Ngồi viết lúi húi cả ngày.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép