TanroDictionary Sổ từ

lún phún

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thưa thớt.adv
  2. Thưa và ngắn.adv

Ví dụ

  1. Mưa lún phún.

  2. Râu lún phún.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép