Nghĩa tiếng Việt
- Thưa thớt.adv
- Thưa và ngắn.adv
Ví dụ
-
Mưa lún phún.
-
Râu lún phún.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mưa lún phún.
Râu lún phún.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép