Nghĩa tiếng Việt
- . Có ý định và sẵn sàng, có thời cơ là làm ngay (thường là việc xấu).động từWiktionary
Ví dụ
-
Tên kẻ cắp lăm le rút trộm cái ví.
lăm le là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Có ý định và sẵn sàng, có thời cơ là làm ngay (thường là việc xấu).
Tên kẻ cắp lăm le rút trộm cái ví.