Nghĩa tiếng Việt
- Nổi lên những mụn nhỏ.tính từ い
- Nói mặt nước hơi gợn.tính từ い
- Còn có những điều hơi băn khoăn, chưa thật yên tâm, thoải mái.tính từ い
Ví dụ
-
Sởi đã bắt đầu mọc lăn tăn ở ngực.
-
Mặt hồ lăn tăn trong gió nhẹ.
-
Có gì lăn tăn cứ hỏi tôi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép