TanroDictionary Sổ từ

lăn tăn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi lên những mụn nhỏ.tính từ い
  2. Nói mặt nước hơi gợn.tính từ い
  3. Còn có những điều hơi băn khoăn, chưa thật yên tâm, thoải mái.tính từ い

Ví dụ

  1. Sởi đã bắt đầu mọc lăn tăn ở ngực.

  2. Mặt hồ lăn tăn trong gió nhẹ.

  3. Có gì lăn tăn cứ hỏi tôi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép