Nghĩa tiếng Việt
- Lăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lăn tay làm chứng minh thư.
lăn tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.
Lăn tay làm chứng minh thư.