Nghĩa tiếng Việt
- Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.danh từWiktionary
- Loài cá ở nước ngọt, không có vảy.danh từWiktionary
- Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa.động từWiktionary
- Đưa mạnh chân hoặc tay theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lăng của các bậc vua chúa.
-
Lăng miếu.
-
Lăng mộ.
-
Lăng tẩm.
-
Ăn chả cá lăng.