TanroDictionary Sổ từ

lăng

Việt
0

lăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân; Loài cá ở nước ngọt, không có vảy; Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.danh từWiktionary
  2. Loài cá ở nước ngọt, không có vảy.danh từWiktionary
  3. Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa.động từWiktionary
  4. Đưa mạnh chân hoặc tay theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lăng của các bậc vua chúa.

  2. Lăng miếu.

  3. Lăng mộ.

  4. Lăng tẩm.

  5. Ăn chả cá lăng.