Nghĩa tiếng Việt
- Không nhất định ở đâu, làm việc gì.động từ
Ví dụ
-
Sống lăng băng nay đây mai đó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sống lăng băng nay đây mai đó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép