lăng líu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vướng víu lôi thôi.
Lăng líu nợ nần.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm