TanroDictionary Sổ từ

lăng trì

Việt
0

lăng trì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng miếng thịt cho chết dần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng miếng thịt cho chết dần.danh từWiktionary