Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể.động từ
Ví dụ
-
Lăng xăng chạy tới chạy lui.
-
Lăng xăng hết chỗ nọ đến chỗ kia mà chẳng được việc gì .
-
Anh lờ đờ nhìn ngọn đèn hoa kì có những con muỗi cỏ bay lăng xăng vòng quanh (Tô.
-
Rửa xong vào, bà cụ lại lăng xăng chạy đi chạy lại, gấp cái chăn chiên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép