TanroDictionary Sổ từ

lăng xăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể.động từ

Ví dụ

  1. Lăng xăng chạy tới chạy lui.

  2. Lăng xăng hết chỗ nọ đến chỗ kia mà chẳng được việc gì .

  3. Anh lờ đờ nhìn ngọn đèn hoa kì có những con muỗi cỏ bay lăng xăng vòng quanh (Tô.

  4. Rửa xong vào, bà cụ lại lăng xăng chạy đi chạy lại, gấp cái chăn chiên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép