TanroDictionary Sổ từ

lưới

Việt
0

lưới là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V; . Như mạng lưới; Tổ chức để vây bắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V.danh từWiktionary
  2. . Như mạng lưới.danh từWiktionary
  3. Tổ chức để vây bắt.danh từWiktionary
  4. . Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod và anod trong đèn điện tử.danh từWiktionary
  5. . Đánh cá bằng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rào bằng lưới sắt.

  2. Đan túi lưới.

  3. Đá thủng lưới (kng. ; ghi bàn thắng trong bóng đá).

  4. Thả lưới bắt cá.

  5. Chim mắc lưới.