Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V.danh từWiktionary
- . Như mạng lưới.danh từWiktionary
- Tổ chức để vây bắt.danh từWiktionary
- . Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod và anod trong đèn điện tử.danh từWiktionary
- . Đánh cá bằng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rào bằng lưới sắt.
-
Đan túi lưới.
-
Đá thủng lưới (kng. ; ghi bàn thắng trong bóng đá).
-
Thả lưới bắt cá.
-
Chim mắc lưới.