TanroDictionary Sổ từ

lưỡng cư

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hiếm) Như lưỡng thê.danh từ

Ví dụ

  1. ếch nhái là động vật lưỡng cư

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép