TanroDictionary Sổ từ

lưu

Việt
0

lưu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi; Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi; . Đày đi xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi.động từWiktionary
  2. Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi.động từWiktionary
  3. . Đày đi xa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chưa về, còn lưu lại ít hôm.

  2. Lưu khách ở lại đêm.

  3. Hàng lưu kho.

  4. Lưu công văn.

  5. Lưu tiếng thơm muôn thuở.