Nghĩa tiếng Việt
- Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi.động từWiktionary
- Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi.động từWiktionary
- . Đày đi xa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chưa về, còn lưu lại ít hôm.
-
Lưu khách ở lại đêm.
-
Hàng lưu kho.
-
Lưu công văn.
-
Lưu tiếng thơm muôn thuở.