TanroDictionary Sổ từ

lưu danh

Việt
0

lưu danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Để lại tên tuổi, tiếng thơm mãi về sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để lại tên tuổi, tiếng thơm mãi về sau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lưu danh thiên cổ.