Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gã lưu manh.
-
Thói lưu manh.
lưu manh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.
Gã lưu manh.
Thói lưu manh.