TanroDictionary Sổ từ

lưu vong

Việt
0

lưu vong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấn nạn. Lưu vong dùng đúng khi quê hương thật sự đang vấn nạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấn nạn. Lưu vong dùng đúng khi quê hương thật sự đang vấn nạn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chính phủ lưu vong là chính phủ phải tạm ở, để tránh nạn trên đất nước khác, vì quê hương của Chính phủ đang có vấn nạn.

  2. Vua lưu vong là vua phải đi lánh nạn trên xứ người, vì lãnh thổ đang nguy biến.