Nghĩa tiếng Việt
- Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.tính từ い
- Có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sống lạc quan yêu đời.
-
Tư tưởng lạc quan.
-
Tình hình rất lạc quan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép