TanroDictionary Sổ từ

lạc quan

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.tính từ い
  2. Có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sống lạc quan yêu đời.

  2. Tư tưởng lạc quan.

  3. Tình hình rất lạc quan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép