TanroDictionary Sổ từ

lạng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37, 8 gram.Hiện nay bằng 1/10 cân ta, tức 100 gramdanh từ
  2. Tên gọi thông thường của hectogram(hg)danh từ
  3. Đưa ngang lưỡi dao vào thịt để cắt lấy những lớp mỏng.động từ
  4. Xẻ thành những tấm mỏng.động từ
  5. Nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát.động từ

Ví dụ

  1. Bên tám lạng bên nửa cân.

  2. Kém hai lạng đầy một kilô.

  3. Lạng bớt mỡ ra.

  4. Lạng miếng thịt thăn.

  5. Lạng gỗ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép