Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37, 8 gram.Hiện nay bằng 1/10 cân ta, tức 100 gramdanh từ
- Tên gọi thông thường của hectogram(hg)danh từ
- Đưa ngang lưỡi dao vào thịt để cắt lấy những lớp mỏng.động từ
- Xẻ thành những tấm mỏng.động từ
- Nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát.động từ
Ví dụ
-
Bên tám lạng bên nửa cân.
-
Kém hai lạng đầy một kilô.
-
Lạng bớt mỡ ra.
-
Lạng miếng thịt thăn.
-
Lạng gỗ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép