TanroDictionary Sổ từ

lạp

Việt
0

lạp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn gỏi của Lào và của vùng Isan ở đông bắc Thái Lan có nguyên liệu là các loại thịt, được xem là quốc thực của Lào; Sáp ong; Lạp thể, thể hạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn gỏi của Lào và của vùng Isan ở đông bắc Thái Lan có nguyên liệu là các loại thịt, được xem là quốc thực của Lào.danh từWiktionary
  2. Sáp ong.danh từWiktionary
  3. Lạp thể, thể hạt.danh từWiktionary