Nghĩa tiếng Việt
- Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.động từ
- Cố ý tránh chuyện đang bàn, chuyển dần sang chuyện khác.động từ
- Tt., đphg Vô duyên, vớ vẩn.động từ
Tiếng Nhật
- 紛らすまぎらすkhuây khỏa, giải (buồn), giết (thời gian)
Ví dụ
-
Nó vừa ở đây đã lảng đâu mất rồi.
-
Cứ trông thấy tôi là hắn lảng.
-
Thấy việc là thấy lảng.
-
Nói lảng sang chuyện khác.
-
Cái anh này lảng hôn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép