TanroDictionary Sổ từ

lảng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.động từ
  2. Cố ý tránh chuyện đang bàn, chuyển dần sang chuyện khác.động từ
  3. Tt., đphg Vô duyên, vớ vẩn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nó vừa ở đây đã lảng đâu mất rồi.

  2. Cứ trông thấy tôi là hắn lảng.

  3. Thấy việc là thấy lảng.

  4. Nói lảng sang chuyện khác.

  5. Cái anh này lảng hôn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép