Nghĩa tiếng Việt
- Có điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ.tính từ い
Ví dụ
-
Còn lấn cấn về việc gia đình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Còn lấn cấn về việc gia đình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép